tiện thổ

Học thuật
Thân thiện
tiện thổ

Người nông dân cố gắng trồng cây trên mảnh đất tiện thổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đất xấu, đất kém màu mỡ: "tiện thổ" một từ Hán Việt dùng để chỉ loại đất chất lượng thấp, không thuận lợi cho việc canh tác hoặc trồng trọt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vùng đồi này toàn tiện thổ, rất khó trồng lúa. (Vùng đồi này toàn đất xấu, rất khó trồng lúa.)
    • Ông ấy vẫn cố gắng canh tác trên mảnh tiện thổ của gia đình. (Ông ấy vẫn cố gắng canh tác trên mảnh đất xấu của gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiện thổ bất ly hương": một cách nói ít phổ biến hơn, có thể dùng để chỉ việc đất xấu vẫn không rời bỏ quê hương, thể hiện sự gắn bó.
    • Tinh thần "tiện thổ bất ly hương" của người nông dân thật đáng khâm phục. (Tinh thần "đất xấu không rời quê" của người nông dân thật đáng khâm phục.)
Biến thể từ gần giống
  • Thổ nhưỡng (danh từ): đất đai nói chung, bao gồm cả các đặc tính hóa.
  • Phì nhiêu (tính từ): màu mỡ, trái nghĩa với "tiện thổ".
  • Bạc màu (tính từ): đất đã mất chất dinh dưỡng, gần nghĩa với "tiện thổ".
Từ đồng nghĩa
  • Đất cằn: đất khô, nghèo dinh dưỡng.
  • Đất xấu: cách nói thuần Việt phổ biến nhất, cùng nghĩa với "tiện thổ".
Từ trái nghĩa
  • Giai thổ: đất tốt, đất màu mỡ (từ Hán Việt).
  • Đất phì nhiêu: đất giàu dinh dưỡng.
  • Đất màu mỡ: đất tốt cho canh tác.
tiện thổ

Người nông dân cố gắng trồng cây trên mảnh đất tiện thổ.

  1. đất xấu

Từ gần giống